news organisation

news organisation

A journalist works at a news organisation.

Định nghĩa

Danh từ: Một tổ chức hoặc cơ quan chuyên thu thập, biên tập phân phối các bản tin cho các phương tiện truyền thông như báo chí, truyền hình, đài phát thanh hoặc trang tin điện tử.

dụ sử dụng
  • (BBC một tổ chức tin tức nổi tiếng chuyên đưa tin về các sự kiện toàn cầu.)
  • (Nhiều tổ chức tin tức hiện nay dựa vào mạng xã hội để chia sẻ các câu chuyện của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a reputable news organisation": một tổ chức tin tức uy tín.
    • It is important to get information from a reputable news organisation.
      (Điều quan trọng nhận thông tin từ một tổ chức tin tức uy tín.)
  • "a state-owned news organisation": một tổ chức tin tức thuộc sở hữu nhà nước.
    • The government controls the state-owned news organisation to shape public opinion.
      (Chính phủ kiểm soát tổ chức tin tức thuộc sở hữu nhà nước để định hướng dư luận.)
Biến thể từ gần giống
  • News agency (danh từ): hãng tin, cơ quan tin tức (thường tập trung vào việc cung cấp tin gốc cho các tổ chức khác).
    • Reuters is a global news agency that supplies news to many news organisations.
      (Reuters một hãng tin toàn cầu cung cấp tin cho nhiều tổ chức tin tức.)
  • Media outlet (danh từ): cơ quan truyền thông (thường bao gồm cả báo in, truyền hình, trực tuyến).
Từ đồng nghĩa
  • News bureau: văn phòng tin tức (thường chi nhánh của một tổ chức lớn hơn).
  • Press association: hiệp hội báo chí (nhấn mạnh tính hợp tác giữa các nhà báo).
Các cụm từ liên quan
  • To run a news organisation: điều hành một tổ chức tin tức.
    • She has been running a successful news organisation for over a decade.
      ( ấy đã điều hành một tổ chức tin tức thành công trong hơn một thập kỷ.)
Thành ngữ liên quan
  • The fourth estate (thành ngữ): "quyền lực thứ " – ám chỉ báo chí các tổ chức tin tức như một nhánh quyền lực trong xã hội.
    • A free press and independent news organisations are essential for democracy, often called the fourth estate.
      (Một nền báo chí tự do các tổ chức tin tức độc lập thiết yếu cho nền dân chủ, thường được gọi là quyền lực thứ .)

Từ gần giống